Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1912
Tháng 4/1912 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 14/2 Nhâm Tý đến 14/3 Nhâm Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1912
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Nhâm Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114/2Thủy | 215Thổ | 316Thổ | 417Kim | 518Kim | 619Mộc | 720Mộc |
| 821Thủy | 922Thủy | 1023Thổ | 1124Thổ | 1225Hỏa | 1326Hỏa | 1427Mộc |
| 1528Mộc | 1629Thủy | 171/3Thủy | 182Kim | 193Kim | 204Hỏa | 215Hỏa |
| 226Mộc | 237Mộc | 248Thổ | 259Thổ | 2610Kim | 2711Kim | 2812Hỏa |
| 2913Hỏa | 3014Thủy | 115/3 | 216 | 317 | 418 | 519 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1912 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/2 Nhâm Tý đến 14/3 Nhâm Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (26/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →