Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1914
Tháng 4/1914 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 6/3 Giáp Dần đến 6/4 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1914
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 304 | 315 | 16/3Thổ | 27Hỏa | 38Hỏa | 49Mộc | 510Mộc |
| 611Thủy | 712Thủy | 813Kim | 914Kim | 1015Hỏa | 1116Hỏa | 1217Mộc |
| 1318Mộc | 1419Thổ | 1520Thổ | 1621Kim | 1722Kim | 1823Hỏa | 1924Hỏa |
| 2025Thủy | 2126Thủy | 2227Thổ | 2328Thổ | 2429Kim | 251/4Kim | 262Mộc |
| 273Mộc | 284Thủy | 295Thủy | 306Thổ | 17/4 | 28 | 39 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1914 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/3 Giáp Dần đến 6/4 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (5/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →