Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1917
Tháng 4/1917 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/3 Đinh Tỵ đến 10/3 nhuận Đinh Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1917
Tháng 3, 3 nhuận âm lịch · năm Đinh Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 264 | 275 | 286 | 297 | 308 | 319 | 110/3Kim |
| 211Hỏa | 312Hỏa | 413Thủy | 514Thủy | 615Thổ | 716Thổ | 817Kim |
| 918Kim | 1019Mộc | 1120Mộc | 1221Thủy | 1322Thủy | 1423Thổ | 1524Thổ |
| 1625Hỏa | 1726Hỏa | 1827Mộc | 1928Mộc | 2029Thủy | 211/3NThủy | 222Kim |
| 233Kim | 244Hỏa | 255Hỏa | 266Mộc | 277Mộc | 288Thổ | 299Thổ |
| 3010Kim | 111/3N | 212 | 313 | 414 | 515 | 616 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1917 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/3 Đinh Tỵ đến 10/3 nhuận Đinh Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (1/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →