Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1923
Tháng 4/1923 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/2 Quý Hợi đến 15/3 Quý Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1923
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Quý Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115 | 116/2Hỏa |
| 217Hỏa | 318Thủy | 419Thủy | 520Thổ | 621Thổ | 722Kim | 823Kim |
| 924Mộc | 1025Mộc | 1126Thủy | 1227Thủy | 1328Thổ | 1429Thổ | 1530Hỏa |
| 161/3Hỏa | 172Mộc | 183Mộc | 194Thủy | 205Thủy | 216Kim | 227Kim |
| 238Hỏa | 249Hỏa | 2510Mộc | 2611Mộc | 2712Thổ | 2813Thổ | 2914Kim |
| 3015Kim | 116/3 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1923 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/2 Quý Hợi đến 15/3 Quý Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 30/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (7/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (25/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →