Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1928
Tháng 4/1928 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 11/2 nhuận Mậu Thìn đến 11/3 Mậu Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1928
Tháng 2 nhuận, 3 âm lịch · năm Mậu Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 | 111/2NThổ |
| 212Kim | 313Kim | 414Hỏa | 515Hỏa | 616Thủy | 717Thủy | 818Thổ |
| 919Thổ | 1020Kim | 1121Kim | 1222Mộc | 1323Mộc | 1424Thủy | 1525Thủy |
| 1626Thổ | 1727Thổ | 1828Hỏa | 1929Hỏa | 201/3Mộc | 212Mộc | 223Thủy |
| 234Thủy | 245Kim | 256Kim | 267Hỏa | 278Hỏa | 289Mộc | 2910Mộc |
| 3011Thổ | 112/3 | 213 | 314 | 415 | 516 | 617 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1928 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/2 nhuận Mậu Thìn đến 11/3 Mậu Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (29/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →