Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1933
Tháng 4/1933 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 7/3 Quý Dậu đến 6/4 Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1933
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 272 | 283 | 294 | 305 | 316 | 17/3Hỏa | 28Mộc |
| 39Mộc | 410Thổ | 511Thổ | 612Kim | 713Kim | 814Hỏa | 915Hỏa |
| 1016Thủy | 1117Thủy | 1218Thổ | 1319Thổ | 1420Kim | 1521Kim | 1622Mộc |
| 1723Mộc | 1824Thủy | 1925Thủy | 2026Thổ | 2127Thổ | 2228Hỏa | 2329Hỏa |
| 2430Mộc | 251/4Mộc | 262Thủy | 273Thủy | 284Kim | 295Kim | 306Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1933 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/3 Quý Dậu đến 6/4 Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (4/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →