Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1938
Tháng 4/1938 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 1/3 Mậu Dần đến 1/4 Mậu Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1938
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Mậu Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2827 | 2928 | 3029 | 3130 | 11/3Thủy | 22Kim | 33Kim |
| 44Hỏa | 55Hỏa | 66Mộc | 77Mộc | 88Thổ | 99Thổ | 1010Kim |
| 1111Kim | 1212Hỏa | 1313Hỏa | 1414Thủy | 1515Thủy | 1616Thổ | 1717Thổ |
| 1818Kim | 1919Kim | 2020Mộc | 2121Mộc | 2222Thủy | 2323Thủy | 2424Thổ |
| 2525Thổ | 2626Hỏa | 2727Hỏa | 2828Mộc | 2929Mộc | 301/4Thủy | 12/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1938 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/3 Mậu Dần đến 1/4 Mậu Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/4, 30/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (10/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →