Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 4, 1939

Tháng 4/1939 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 12/2 Kỷ Mão đến 12/3 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 4, 1939

Tháng 2, 3 âm lịch · năm Kỷ Mão

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 4, năm 1939; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
27728829930103111112/2Mộc213Mộc
314Thổ415Thổ516Kim617Kim718Hỏa819Hỏa920Thủy
1021Thủy1122Thổ1223Thổ1324Kim1425Kim1526Mộc1627Mộc
1728Thủy1829Thủy191/3Thổ202Thổ213Hỏa224Hỏa235Mộc
246Mộc257Thủy268Thủy279Kim2810Kim2911Hỏa3012Hỏa
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 4/1939 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
12/2 Kỷ Mão đến 12/3 Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
15/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
19/4
Rằm (15 âm lịch)
4/4
Tiết khí mới
Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
Ngày lễ, tiết lệ
Giỗ Tổ Hùng Vương (28/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.