Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1943
Tháng 4/1943 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 27/2 Quý Mùi đến 26/3 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1943
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2924 | 3025 | 3126 | 127/2Hỏa | 228Mộc | 329Mộc | 430Thủy |
| 51/3Thủy | 62Kim | 73Kim | 84Hỏa | 95Hỏa | 106Mộc | 117Mộc |
| 128Thổ | 139Thổ | 1410Kim | 1511Kim | 1612Hỏa | 1713Hỏa | 1814Thủy |
| 1915Thủy | 2016Thổ | 2117Thổ | 2218Kim | 2319Kim | 2420Mộc | 2521Mộc |
| 2622Thủy | 2723Thủy | 2824Thổ | 2925Thổ | 3026Hỏa | 127/3 | 228 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1943 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/2 Quý Mùi đến 26/3 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (14/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →