Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1944
Tháng 4/1944 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/3 Giáp Thân đến 8/4 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1944
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 274 | 285 | 296 | 307 | 318 | 19/3Kim | 210Hỏa |
| 311Hỏa | 412Mộc | 513Mộc | 614Thổ | 715Thổ | 816Kim | 917Kim |
| 1018Hỏa | 1119Hỏa | 1220Thủy | 1321Thủy | 1422Thổ | 1523Thổ | 1624Kim |
| 1725Kim | 1826Mộc | 1927Mộc | 2028Thủy | 2129Thủy | 2230Thổ | 231/4Thổ |
| 242Hỏa | 253Hỏa | 264Mộc | 275Mộc | 286Thủy | 297Thủy | 308Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1944 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/3 Giáp Thân đến 8/4 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (2/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →