Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1945
Tháng 4/1945 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 19/2 Ất Dậu đến 19/3 Ất Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1945
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Ất Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2613 | 2714 | 2815 | 2916 | 3017 | 3118 | 119/2Thổ |
| 220Thổ | 321Kim | 422Kim | 523Hỏa | 624Hỏa | 725Thủy | 826Thủy |
| 927Thổ | 1028Thổ | 1129Kim | 121/3Kim | 132Mộc | 143Mộc | 154Thủy |
| 165Thủy | 176Thổ | 187Thổ | 198Hỏa | 209Hỏa | 2110Mộc | 2211Mộc |
| 2312Thủy | 2413Thủy | 2514Kim | 2615Kim | 2716Hỏa | 2817Hỏa | 2918Mộc |
| 3019Mộc | 120/3 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1945 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/2 Ất Dậu đến 19/3 Ất Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (21/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →