Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1946
Tháng 4/1946 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 29/2 Bính Tuất đến 29/3 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1946
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129/2Hỏa | 21/3Thủy | 32Thủy | 43Thổ | 54Thổ | 65Kim | 76Kim |
| 87Mộc | 98Mộc | 109Thủy | 1110Thủy | 1211Thổ | 1312Thổ | 1413Hỏa |
| 1514Hỏa | 1615Mộc | 1716Mộc | 1817Thủy | 1918Thủy | 2019Kim | 2120Kim |
| 2221Hỏa | 2322Hỏa | 2423Mộc | 2524Mộc | 2625Thổ | 2726Thổ | 2827Kim |
| 2928Kim | 3029Hỏa | 11/4 | 22 | 33 | 44 | 55 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1946 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 29/2 Bính Tuất đến 29/3 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 2/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 16/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (11/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →