Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1949
Tháng 4/1949 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/3 Kỷ Sửu đến 3/4 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1949
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2829 | 291/3 | 302 | 313 | 14/3Mộc | 25Thủy | 36Thủy |
| 47Kim | 58Kim | 69Hỏa | 710Hỏa | 811Mộc | 912Mộc | 1013Thổ |
| 1114Thổ | 1215Kim | 1316Kim | 1417Hỏa | 1518Hỏa | 1619Thủy | 1720Thủy |
| 1821Thổ | 1922Thổ | 2023Kim | 2124Kim | 2225Mộc | 2326Mộc | 2427Thủy |
| 2528Thủy | 2629Thổ | 2730Thổ | 281/4Hỏa | 292Hỏa | 303Mộc | 14/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1949 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/3 Kỷ Sửu đến 3/4 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (7/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →