Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1951
Tháng 4/1951 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/2 Tân Mão đến 25/3 Tân Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1951
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Tân Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 | 125/2Thổ |
| 226Kim | 327Kim | 428Hỏa | 529Hỏa | 61/3Thủy | 72Thủy | 83Thổ |
| 94Thổ | 105Kim | 116Kim | 127Mộc | 138Mộc | 149Thủy | 1510Thủy |
| 1611Thổ | 1712Thổ | 1813Hỏa | 1914Hỏa | 2015Mộc | 2116Mộc | 2217Thủy |
| 2318Thủy | 2419Kim | 2520Kim | 2621Hỏa | 2722Hỏa | 2823Mộc | 2924Mộc |
| 3025Thổ | 126/3 | 227 | 328 | 429 | 530 | 61/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1951 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/2 Tân Mão đến 25/3 Tân Mão
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (15/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →