Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1956
Tháng 4/1956 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 21/2 Bính Thân đến 20/3 Bính Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1956
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Bính Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2615 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 | 121/2Mộc |
| 222Mộc | 323Thổ | 424Thổ | 525Kim | 626Kim | 727Hỏa | 828Hỏa |
| 929Thủy | 1030Thủy | 111/3Thổ | 122Thổ | 133Kim | 144Kim | 155Mộc |
| 166Mộc | 177Thủy | 188Thủy | 199Thổ | 2010Thổ | 2111Hỏa | 2212Hỏa |
| 2313Mộc | 2414Mộc | 2515Thủy | 2616Thủy | 2717Kim | 2818Kim | 2919Hỏa |
| 3020Hỏa | 121/3 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1956 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/2 Bính Thân đến 20/3 Bính Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (20/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →