Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1960
Tháng 4/1960 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 6/3 Canh Tý đến 5/4 Canh Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1960
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Canh Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 282 | 293 | 304 | 315 | 16/3Hỏa | 27Mộc | 38Mộc |
| 49Thủy | 510Thủy | 611Kim | 712Kim | 813Hỏa | 914Hỏa | 1015Mộc |
| 1116Mộc | 1217Thổ | 1318Thổ | 1419Kim | 1520Kim | 1621Hỏa | 1722Hỏa |
| 1823Thủy | 1924Thủy | 2025Thổ | 2126Thổ | 2227Kim | 2328Kim | 2429Mộc |
| 2530Mộc | 261/4Thủy | 272Thủy | 283Thổ | 294Thổ | 305Hỏa | 16/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1960 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/3 Canh Tý đến 5/4 Canh Tý
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (5/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →