Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1962
Tháng 4/1962 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 27/2 Nhâm Dần đến 26/3 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1962
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 | 3126 | 127/2Mộc |
| 228Thổ | 329Thổ | 430Kim | 51/3Kim | 62Hỏa | 73Hỏa | 84Thủy |
| 95Thủy | 106Thổ | 117Thổ | 128Kim | 139Kim | 1410Mộc | 1511Mộc |
| 1612Thủy | 1713Thủy | 1814Thổ | 1915Thổ | 2016Hỏa | 2117Hỏa | 2218Mộc |
| 2319Mộc | 2420Thủy | 2521Thủy | 2622Kim | 2723Kim | 2824Hỏa | 2925Hỏa |
| 3026Mộc | 127/3 | 228 | 329 | 41/4 | 52 | 63 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1962 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/2 Nhâm Dần đến 26/3 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (14/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →