Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1969
Tháng 4/1969 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/2 Kỷ Dậu đến 14/3 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1969
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3114 | 115/2Thủy | 216Thủy | 317Thổ | 418Thổ | 519Kim | 620Kim |
| 721Mộc | 822Mộc | 923Thủy | 1024Thủy | 1125Thổ | 1226Thổ | 1327Hỏa |
| 1428Hỏa | 1529Mộc | 1630Mộc | 171/3Thủy | 182Thủy | 193Kim | 204Kim |
| 215Hỏa | 226Hỏa | 237Mộc | 248Mộc | 259Thổ | 2610Thổ | 2711Kim |
| 2812Kim | 2913Hỏa | 3014Hỏa | 115/3 | 216 | 317 | 418 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1969 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/2 Kỷ Dậu đến 14/3 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (26/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →