Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1971
Tháng 4/1971 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 6/3 Tân Hợi đến 6/4 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1971
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293 | 304 | 315 | 16/3Thổ | 27Thổ | 38Hỏa | 49Hỏa |
| 510Mộc | 611Mộc | 712Thủy | 813Thủy | 914Kim | 1015Kim | 1116Hỏa |
| 1217Hỏa | 1318Mộc | 1419Mộc | 1520Thổ | 1621Thổ | 1722Kim | 1823Kim |
| 1924Hỏa | 2025Hỏa | 2126Thủy | 2227Thủy | 2328Thổ | 2429Thổ | 251/4Kim |
| 262Kim | 273Mộc | 284Mộc | 295Thủy | 306Thủy | 17/4 | 28 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1971 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/3 Tân Hợi đến 6/4 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (5/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →