Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1973
Tháng 4/1973 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 28/2 Quý Sửu đến 28/3 Quý Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1973
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Quý Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 3127 | 128/2Hỏa |
| 229Mộc | 31/3Mộc | 42Thổ | 53Thổ | 64Kim | 75Kim | 86Hỏa |
| 97Hỏa | 108Thủy | 119Thủy | 1210Thổ | 1311Thổ | 1412Kim | 1513Kim |
| 1614Mộc | 1715Mộc | 1816Thủy | 1917Thủy | 2018Thổ | 2119Thổ | 2220Hỏa |
| 2321Hỏa | 2422Mộc | 2523Mộc | 2624Thủy | 2725Thủy | 2826Kim | 2927Kim |
| 3028Hỏa | 129/3 | 230 | 31/4 | 42 | 53 | 64 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1973 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 28/2 Quý Sửu đến 28/3 Quý Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 3/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 17/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (12/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →