Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1974
Tháng 4/1974 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/3 Giáp Dần đến 9/4 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1974
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/3Kim | 210Kim | 311Hỏa | 412Hỏa | 513Thủy | 614Thủy | 715Thổ |
| 816Thổ | 917Kim | 1018Kim | 1119Mộc | 1220Mộc | 1321Thủy | 1422Thủy |
| 1523Thổ | 1624Thổ | 1725Hỏa | 1826Hỏa | 1927Mộc | 2028Mộc | 2129Thủy |
| 221/4Thủy | 232Kim | 243Kim | 254Hỏa | 265Hỏa | 276Mộc | 287Mộc |
| 298Thổ | 309Thổ | 110/4 | 211 | 312 | 413 | 514 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1974 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/3 Giáp Dần đến 9/4 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (2/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →