Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1975
Tháng 4/1975 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 20/2 Ất Mão đến 20/3 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1975
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3119 | 120/2Thủy | 221Thổ | 322Thổ | 423Kim | 524Kim | 625Mộc |
| 726Mộc | 827Thủy | 928Thủy | 1029Thổ | 111/3Thổ | 122Hỏa | 133Hỏa |
| 144Mộc | 155Mộc | 166Thủy | 177Thủy | 188Kim | 199Kim | 2010Hỏa |
| 2111Hỏa | 2212Mộc | 2313Mộc | 2414Thổ | 2515Thổ | 2616Kim | 2717Kim |
| 2818Hỏa | 2919Hỏa | 3020Thủy | 121/3 | 222 | 323 | 424 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1975 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/2 Ất Mão đến 20/3 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (20/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →