Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1976
Tháng 4/1976 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/3 Bính Thìn đến 2/4 Bính Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1976
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Bính Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2929 | 3030 | 311/3 | 12/3Mộc | 23Thủy | 34Thủy | 45Thổ |
| 56Thổ | 67Hỏa | 78Hỏa | 89Mộc | 910Mộc | 1011Thủy | 1112Thủy |
| 1213Kim | 1314Kim | 1415Hỏa | 1516Hỏa | 1617Mộc | 1718Mộc | 1819Thổ |
| 1920Thổ | 2021Kim | 2122Kim | 2223Hỏa | 2324Hỏa | 2425Thủy | 2526Thủy |
| 2627Thổ | 2728Thổ | 2829Kim | 291/4Kim | 302Mộc | 13/4 | 24 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1976 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/3 Bính Thìn đến 2/4 Bính Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (9/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →