Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1982
Tháng 4/1982 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 8/3 Nhâm Tuất đến 7/4 Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1982
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 295 | 306 | 317 | 18/3Thủy | 29Thủy | 310Thổ | 411Thổ |
| 512Hỏa | 613Hỏa | 714Mộc | 815Mộc | 916Thủy | 1017Thủy | 1118Kim |
| 1219Kim | 1320Hỏa | 1421Hỏa | 1522Mộc | 1623Mộc | 1724Thổ | 1825Thổ |
| 1926Kim | 2027Kim | 2128Hỏa | 2229Hỏa | 2330Thủy | 241/4Thủy | 252Thổ |
| 263Thổ | 274Kim | 285Kim | 296Mộc | 307Mộc | 18/4 | 29 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1982 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/3 Nhâm Tuất đến 7/4 Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (3/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →