Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1984
Tháng 4/1984 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 1/3 Giáp Tý đến 30/3 Giáp Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1984
Tháng 3 âm lịch · năm Giáp Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2624 | 2725 | 2826 | 2927 | 3028 | 3129 | 11/3Kim |
| 22Hỏa | 33Hỏa | 44Mộc | 55Mộc | 66Thổ | 77Thổ | 88Kim |
| 99Kim | 1010Hỏa | 1111Hỏa | 1212Thủy | 1313Thủy | 1414Thổ | 1515Thổ |
| 1616Kim | 1717Kim | 1818Mộc | 1919Mộc | 2020Thủy | 2121Thủy | 2222Thổ |
| 2323Thổ | 2424Hỏa | 2525Hỏa | 2626Mộc | 2727Mộc | 2828Thủy | 2929Thủy |
| 3030Kim | 11/4 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1984 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/3 Giáp Tý đến 30/3 Giáp Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (10/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →