Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1988
Tháng 4/1988 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/2 Mậu Thìn đến 15/3 Mậu Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1988
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Mậu Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2811 | 2912 | 3013 | 3114 | 115/2Thổ | 216Thổ | 317Hỏa |
| 418Hỏa | 519Mộc | 620Mộc | 721Thủy | 822Thủy | 923Kim | 1024Kim |
| 1125Hỏa | 1226Hỏa | 1327Mộc | 1428Mộc | 1529Thổ | 161/3Thổ | 172Kim |
| 183Kim | 194Hỏa | 205Hỏa | 216Thủy | 227Thủy | 238Thổ | 249Thổ |
| 2510Kim | 2611Kim | 2712Mộc | 2813Mộc | 2914Thủy | 3015Thủy | 116/3 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1988 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/2 Mậu Thìn đến 15/3 Mậu Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/4, 30/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (25/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →