Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 4, 1989

Tháng 4/1989 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/2 Kỷ Tỵ đến 25/3 Kỷ Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 4, 1989

Tháng 2, 3 âm lịch · năm Kỷ Tỵ

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 4, năm 1989; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
27202821292230233124125/2Mộc226Thủy
327Thủy428Kim529Kim61/3Hỏa72Hỏa83Mộc94Mộc
105Thổ116Thổ127Kim138Kim149Hỏa1510Hỏa1611Thủy
1712Thủy1813Thổ1914Thổ2015Kim2116Kim2217Mộc2318Mộc
2419Thủy2520Thủy2621Thổ2722Thổ2823Hỏa2924Hỏa3025Mộc
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 4/1989 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
25/2 Kỷ Tỵ đến 25/3 Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
16/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
6/4
Rằm (15 âm lịch)
20/4
Tiết khí mới
Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
Ngày lễ, tiết lệ
Giỗ Tổ Hùng Vương (15/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.