Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2004
Tháng 4/2004 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 12/2 nhuận Giáp Thân đến 12/3 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2004
Tháng 2 nhuận, 3 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 299 | 3010 | 3111 | 112/2NKim | 213Kim | 314Mộc | 415Mộc |
| 516Thủy | 617Thủy | 718Thổ | 819Thổ | 920Hỏa | 1021Hỏa | 1122Mộc |
| 1223Mộc | 1324Thủy | 1425Thủy | 1526Kim | 1627Kim | 1728Hỏa | 1829Hỏa |
| 191/3Mộc | 202Mộc | 213Thổ | 224Thổ | 235Kim | 246Kim | 257Hỏa |
| 268Hỏa | 279Thủy | 2810Thủy | 2911Thổ | 3012Thổ | 113/3 | 214 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2004 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/2 nhuận Giáp Thân đến 12/3 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (28/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →