Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2009
Tháng 4/2009 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 7/3 Kỷ Sửu đến 6/4 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2009
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305 | 316 | 17/3Thủy | 28Thủy | 39Thổ | 410Thổ | 511Kim |
| 612Kim | 713Mộc | 814Mộc | 915Thủy | 1016Thủy | 1117Thổ | 1218Thổ |
| 1319Hỏa | 1420Hỏa | 1521Mộc | 1622Mộc | 1723Thủy | 1824Thủy | 1925Kim |
| 2026Kim | 2127Hỏa | 2228Hỏa | 2329Mộc | 2430Mộc | 251/4Thổ | 262Thổ |
| 273Kim | 284Kim | 295Hỏa | 306Hỏa | 17/4 | 28 | 39 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2009 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/3 Kỷ Sửu đến 6/4 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (4/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →