Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2022
Tháng 4/2022 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 1/3 Nhâm Dần đến 30/3 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2022
Tháng 3 âm lịch · năm Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2826 | 2927 | 3028 | 3129 | 11/3Thủy | 22Thủy | 33Thổ |
| 44Thổ | 55Hỏa | 66Hỏa | 77Mộc | 88Mộc | 99Thủy | 1010Thủy |
| 1111Kim | 1212Kim | 1313Hỏa | 1414Hỏa | 1515Mộc | 1616Mộc | 1717Thổ |
| 1818Thổ | 1919Kim | 2020Kim | 2121Hỏa | 2222Hỏa | 2323Thủy | 2424Thủy |
| 2525Thổ | 2626Thổ | 2727Kim | 2828Kim | 2929Mộc | 3030Mộc | 11/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2022 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/3 Nhâm Dần đến 30/3 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (10/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →