Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2023
Tháng 4/2023 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 11/2 nhuận Quý Mão đến 11/3 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2023
Tháng 2 nhuận, 3 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 | 111/2NHỏa | 212Mộc |
| 313Mộc | 414Thủy | 515Thủy | 616Kim | 717Kim | 818Hỏa | 919Hỏa |
| 1020Mộc | 1121Mộc | 1222Thổ | 1323Thổ | 1424Kim | 1525Kim | 1626Hỏa |
| 1727Hỏa | 1828Thủy | 1929Thủy | 201/3Thổ | 212Thổ | 223Kim | 234Kim |
| 245Mộc | 256Mộc | 267Thủy | 278Thủy | 289Thổ | 2910Thổ | 3011Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2023 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/2 nhuận Quý Mão đến 11/3 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (29/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →