Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2025
Tháng 4/2025 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/3 Ất Tỵ đến 3/4 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2025
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 313 | 14/3Thổ | 25Thổ | 36Kim | 47Kim | 58Hỏa | 69Hỏa |
| 710Thủy | 811Thủy | 912Thổ | 1013Thổ | 1114Kim | 1215Kim | 1316Mộc |
| 1417Mộc | 1518Thủy | 1619Thủy | 1720Thổ | 1821Thổ | 1922Hỏa | 2023Hỏa |
| 2124Mộc | 2225Mộc | 2326Thủy | 2427Thủy | 2528Kim | 2629Kim | 2730Hỏa |
| 281/4Hỏa | 292Mộc | 303Mộc | 14/4 | 25 | 36 | 47 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2025 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/3 Ất Tỵ đến 3/4 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (7/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →