Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2045
Tháng 4/2045 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 14/2 Ất Sửu đến 14/3 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2045
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 | 114/2Thủy | 215Thổ |
| 316Thổ | 417Hỏa | 518Hỏa | 619Mộc | 720Mộc | 821Thủy | 922Thủy |
| 1023Kim | 1124Kim | 1225Hỏa | 1326Hỏa | 1427Mộc | 1528Mộc | 1629Thổ |
| 171/3Thổ | 182Kim | 193Kim | 204Hỏa | 215Hỏa | 226Thủy | 237Thủy |
| 248Thổ | 259Thổ | 2610Kim | 2711Kim | 2812Mộc | 2913Mộc | 3014Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2045 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/2 Ất Sửu đến 14/3 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (26/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →