Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2060
Tháng 4/2060 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 1/3 Canh Thìn đến 1/4 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2060
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2928 | 3029 | 3130 | 11/3Hỏa | 22Hỏa | 33Thủy | 44Thủy |
| 55Thổ | 66Thổ | 77Kim | 88Kim | 99Mộc | 1010Mộc | 1111Thủy |
| 1212Thủy | 1313Thổ | 1414Thổ | 1515Hỏa | 1616Hỏa | 1717Mộc | 1818Mộc |
| 1919Thủy | 2020Thủy | 2121Kim | 2222Kim | 2323Hỏa | 2424Hỏa | 2525Mộc |
| 2626Mộc | 2727Thổ | 2828Thổ | 2929Kim | 301/4Kim | 12/4 | 23 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2060 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/3 Canh Thìn đến 1/4 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/4, 30/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (10/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →