Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2081
Tháng 4/2081 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 23/2 Tân Sửu đến 22/3 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2081
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3122 | 123/2Kim | 224Kim | 325Hỏa | 426Hỏa | 527Mộc | 628Mộc |
| 729Thổ | 830Thổ | 91/3Kim | 102Kim | 113Hỏa | 124Hỏa | 135Thủy |
| 146Thủy | 157Thổ | 168Thổ | 179Kim | 1810Kim | 1911Mộc | 2012Mộc |
| 2113Thủy | 2214Thủy | 2315Thổ | 2416Thổ | 2517Hỏa | 2618Hỏa | 2719Mộc |
| 2820Mộc | 2921Thủy | 3022Thủy | 123/3 | 224 | 325 | 426 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2081 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/2 Tân Sửu đến 22/3 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (18/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →