Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2085
Tháng 4/2085 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 8/3 Ất Tỵ đến 7/4 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2085
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 317 | 18/3Thủy |
| 29Thổ | 310Thổ | 411Hỏa | 512Hỏa | 613Mộc | 714Mộc | 815Thủy |
| 916Thủy | 1017Kim | 1118Kim | 1219Hỏa | 1320Hỏa | 1421Mộc | 1522Mộc |
| 1623Thổ | 1724Thổ | 1825Kim | 1926Kim | 2027Hỏa | 2128Hỏa | 2229Thủy |
| 2330Thủy | 241/4Thổ | 252Thổ | 263Kim | 274Kim | 285Mộc | 296Mộc |
| 307Thủy | 18/4 | 29 | 310 | 411 | 512 | 613 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2085 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/3 Ất Tỵ đến 7/4 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (3/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →