Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2091
Tháng 4/2091 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 13/2 Tân Hợi đến 12/3 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2091
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 | 113/2Thổ |
| 214Thổ | 315Hỏa | 416Hỏa | 517Mộc | 618Mộc | 719Thủy | 820Thủy |
| 921Kim | 1022Kim | 1123Hỏa | 1224Hỏa | 1325Mộc | 1426Mộc | 1527Thổ |
| 1628Thổ | 1729Kim | 1830Kim | 191/3Hỏa | 202Hỏa | 213Thủy | 224Thủy |
| 235Thổ | 246Thổ | 257Kim | 268Kim | 279Mộc | 2810Mộc | 2911Thủy |
| 3012Thủy | 113/3 | 214 | 315 | 416 | 517 | 618 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2091 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/2 Tân Hợi đến 12/3 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (28/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →