Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 2097
Tháng 4/2097 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 19/2 Đinh Tỵ đến 19/3 Đinh Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 2097
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Đinh Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119/2Hỏa | 220Hỏa | 321Mộc | 422Mộc | 523Thủy | 624Thủy | 725Kim |
| 826Kim | 927Hỏa | 1028Hỏa | 1129Mộc | 121/3Mộc | 132Thổ | 143Thổ |
| 154Kim | 165Kim | 176Hỏa | 187Hỏa | 198Thủy | 209Thủy | 2110Thổ |
| 2211Thổ | 2312Kim | 2413Kim | 2514Mộc | 2615Mộc | 2716Thủy | 2817Thủy |
| 2918Thổ | 3019Thổ | 120/3 | 221 | 322 | 423 | 524 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/2097 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/2 Đinh Tỵ đến 19/3 Đinh Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (5/4), Cốc vũ (20/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (21/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →