Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1900
Tháng 5/1900 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 3/4 Canh Tý đến 4/5 Canh Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1900
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Canh Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 302 | 13/4Hỏa | 24Hỏa | 35Thủy | 46Thủy | 57Thổ | 68Thổ |
| 79Kim | 810Kim | 911Mộc | 1012Mộc | 1113Thủy | 1214Thủy | 1315Thổ |
| 1416Thổ | 1517Hỏa | 1618Hỏa | 1719Mộc | 1820Mộc | 1921Thủy | 2022Thủy |
| 2123Kim | 2224Kim | 2325Hỏa | 2426Hỏa | 2527Mộc | 2628Mộc | 2729Thổ |
| 281/5Thổ | 292Kim | 303Kim | 314Hỏa | 15/5 | 26 | 37 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1900 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/4 Canh Tý đến 4/5 Canh Tý
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →