Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1904
Tháng 5/1904 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 16/3 Giáp Thìn đến 17/4 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1904
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015 | 116/3Kim |
| 217Hỏa | 318Hỏa | 419Mộc | 520Mộc | 621Thổ | 722Thổ | 823Kim |
| 924Kim | 1025Hỏa | 1126Hỏa | 1227Thủy | 1328Thủy | 1429Thổ | 151/4Thổ |
| 162Kim | 173Kim | 184Mộc | 195Mộc | 206Thủy | 217Thủy | 228Thổ |
| 239Thổ | 2410Hỏa | 2511Hỏa | 2612Mộc | 2713Mộc | 2814Thủy | 2915Thủy |
| 3016Kim | 3117Kim | 118/4 | 219 | 320 | 421 | 522 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1904 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/3 Giáp Thìn đến 17/4 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →