Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1909
Tháng 5/1909 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 12/3 Kỷ Dậu đến 13/4 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1909
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 112/3Mộc | 213Thủy |
| 314Thủy | 415Kim | 516Kim | 617Hỏa | 718Hỏa | 819Mộc | 920Mộc |
| 1021Thổ | 1122Thổ | 1223Kim | 1324Kim | 1425Hỏa | 1526Hỏa | 1627Thủy |
| 1728Thủy | 1829Thổ | 191/4Thổ | 202Kim | 213Kim | 224Mộc | 235Mộc |
| 246Thủy | 257Thủy | 268Thổ | 279Thổ | 2810Hỏa | 2911Hỏa | 3012Mộc |
| 3113Mộc | 114/4 | 215 | 316 | 417 | 518 | 619 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1909 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/3 Kỷ Dậu đến 13/4 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →