Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1910
Tháng 5/1910 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 22/3 Canh Tuất đến 23/4 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1910
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 122/3Hỏa |
| 223Hỏa | 324Mộc | 425Mộc | 526Thổ | 627Thổ | 728Kim | 829Kim |
| 91/4Hỏa | 102Hỏa | 113Thủy | 124Thủy | 135Thổ | 146Thổ | 157Kim |
| 168Kim | 179Mộc | 1810Mộc | 1911Thủy | 2012Thủy | 2113Thổ | 2214Thổ |
| 2315Hỏa | 2416Hỏa | 2517Mộc | 2618Mộc | 2719Thủy | 2820Thủy | 2921Kim |
| 3022Kim | 3123Hỏa | 124/4 | 225 | 326 | 427 | 528 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1910 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/3 Canh Tuất đến 23/4 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →