Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 1911

Tháng 5/1911 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 3/4 Tân Hợi đến 4/5 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 1911

Tháng 4, 5 âm lịch · năm Tân Hợi

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 1911; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
13/4Thổ24Kim35Kim46Hỏa57Hỏa68Thủy79Thủy
810Thổ911Thổ1012Kim1113Kim1214Mộc1315Mộc1416Thủy
1517Thủy1618Thổ1719Thổ1820Hỏa1921Hỏa2022Mộc2123Mộc
2224Thủy2325Thủy2426Kim2527Kim2628Hỏa2729Hỏa281/5Mộc
292Mộc303Thổ314Thổ15/5263748
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/1911 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
3/4 Tân Hợi đến 4/5 Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
15/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
28/5
Rằm (15 âm lịch)
13/5
Tiết khí mới
Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.