Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1926
Tháng 5/1926 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/3 Bính Dần đến 20/4 Bính Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1926
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Bính Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2615 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 120/3Mộc | 221Mộc |
| 322Thủy | 423Thủy | 524Kim | 625Kim | 726Hỏa | 827Hỏa | 928Mộc |
| 1029Mộc | 1130Thổ | 121/4Thổ | 132Kim | 143Kim | 154Hỏa | 165Hỏa |
| 176Thủy | 187Thủy | 198Thổ | 209Thổ | 2110Kim | 2211Kim | 2312Mộc |
| 2413Mộc | 2514Thủy | 2615Thủy | 2716Thổ | 2817Thổ | 2918Hỏa | 3019Hỏa |
| 3120Mộc | 121/4 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1926 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/3 Bính Dần đến 20/4 Bính Dần
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →