Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1929
Tháng 5/1929 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 22/3 Kỷ Tỵ đến 23/4 Kỷ Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1929
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2920 | 3021 | 122/3Thủy | 223Thủy | 324Thổ | 425Thổ | 526Kim |
| 627Kim | 728Mộc | 829Mộc | 91/4Thủy | 102Thủy | 113Thổ | 124Thổ |
| 135Hỏa | 146Hỏa | 157Mộc | 168Mộc | 179Thủy | 1810Thủy | 1911Kim |
| 2012Kim | 2113Hỏa | 2214Hỏa | 2315Mộc | 2416Mộc | 2517Thổ | 2618Thổ |
| 2719Kim | 2820Kim | 2921Hỏa | 3022Hỏa | 3123Thủy | 124/4 | 225 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1929 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/3 Kỷ Tỵ đến 23/4 Kỷ Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →