Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1930
Tháng 5/1930 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 3/4 Canh Ngọ đến 4/5 Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1930
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2830 | 291/4 | 302 | 13/4Kim | 24Mộc | 35Mộc | 46Thủy |
| 57Thủy | 68Thổ | 79Thổ | 810Hỏa | 911Hỏa | 1012Mộc | 1113Mộc |
| 1214Thủy | 1315Thủy | 1416Kim | 1517Kim | 1618Hỏa | 1719Hỏa | 1820Mộc |
| 1921Mộc | 2022Thổ | 2123Thổ | 2224Kim | 2325Kim | 2426Hỏa | 2527Hỏa |
| 2628Thủy | 2729Thủy | 281/5Thổ | 292Thổ | 303Kim | 314Kim | 15/5 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1930 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/4 Canh Ngọ đến 4/5 Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →