Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 1939

Tháng 5/1939 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 13/3 Kỷ Mão đến 13/4 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 1939

Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Mão

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 1939; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
113/3Mộc214Mộc315Thổ416Thổ517Kim618Kim719Hỏa
820Hỏa921Thủy1022Thủy1123Thổ1224Thổ1325Kim1426Kim
1527Mộc1628Mộc1729Thủy1830Thủy191/4Thổ202Thổ213Hỏa
224Hỏa235Mộc246Mộc257Thủy268Thủy279Kim2810Kim
2911Hỏa3012Hỏa3113Mộc114/4215316417
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/1939 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
13/3 Kỷ Mão đến 13/4 Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
15/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
19/5
Rằm (15 âm lịch)
3/5
Tiết khí mới
Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.