Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1940
Tháng 5/1940 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 24/3 Canh Thìn đến 25/4 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1940
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2922 | 3023 | 124/3Hỏa | 225Hỏa | 326Thủy | 427Thủy | 528Thổ |
| 629Thổ | 71/4Kim | 82Kim | 93Mộc | 104Mộc | 115Thủy | 126Thủy |
| 137Thổ | 148Thổ | 159Hỏa | 1610Hỏa | 1711Mộc | 1812Mộc | 1913Thủy |
| 2014Thủy | 2115Kim | 2216Kim | 2317Hỏa | 2418Hỏa | 2519Mộc | 2620Mộc |
| 2721Thổ | 2822Thổ | 2923Kim | 3024Kim | 3125Hỏa | 126/4 | 227 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1940 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/3 Canh Thìn đến 25/4 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →