Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1941
Tháng 5/1941 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/4 Tân Tỵ đến 6/5 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1941
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 283 | 294 | 305 | 16/4Thổ | 27Kim | 38Kim | 49Mộc |
| 510Mộc | 611Thủy | 712Thủy | 813Thổ | 914Thổ | 1015Hỏa | 1116Hỏa |
| 1217Mộc | 1318Mộc | 1419Thủy | 1520Thủy | 1621Kim | 1722Kim | 1823Hỏa |
| 1924Hỏa | 2025Mộc | 2126Mộc | 2227Thổ | 2328Thổ | 2429Kim | 2530Kim |
| 261/5Hỏa | 272Hỏa | 283Thủy | 294Thủy | 305Thổ | 316Thổ | 17/5 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/4 Tân Tỵ đến 6/5 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5), Tết Đoan Ngọ (30/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →