Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1942
Tháng 5/1942 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 17/3 Nhâm Ngọ đến 17/4 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1942
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2713 | 2814 | 2915 | 3016 | 117/3Thủy | 218Thủy | 319Thổ |
| 420Thổ | 521Hỏa | 622Hỏa | 723Mộc | 824Mộc | 925Thủy | 1026Thủy |
| 1127Kim | 1228Kim | 1329Hỏa | 1430Hỏa | 151/4Mộc | 162Mộc | 173Thổ |
| 184Thổ | 195Kim | 206Kim | 217Hỏa | 228Hỏa | 239Thủy | 2410Thủy |
| 2511Thổ | 2612Thổ | 2713Kim | 2814Kim | 2915Mộc | 3016Mộc | 3117Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1942 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/3 Nhâm Ngọ đến 17/4 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →